纏める (まとめる) — đưa đến kết luận
纏める
ま と め る
Đưa đến kết luận
交渉
を
締
める
Đưa đến kết luận của cuộc đàm phán
Sắp xếp vào trật tự
自分
の
考
えをよくまとめてから
筆
を
執
るようにと
先生
に
言
われた
.
Cô giáo bảo chúng tôi hãy sắp xếp những ý tưởng của mình một cách rõ ràng rồi mới cầm bút viết.
Thu thập; tập hợp
1
週間分
の
買物
をまとめてする
Tập hợp lại những thứ mua trong một tuần
图像搜索

动词变形表 纏める
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 纏める/まとめる |
| 过去 (た) | 纏めた |
| 否定(未然) | 纏めない |
| 有礼貌(丁宁) | 纏めます |
| て (て) | 纏めて |
| 能力(可能) | 纏められる |
| 被动(受身) | 纏められる |
| 命令(使用役) | 纏めさせる |
| 被动命令(使役受身) | 纏めさせられる |
| 条件(条件) | 纏めれば |
| 命令(命令) | 纏めろ |
| 意志(意向) | 纏めよう |
| 禁止(禁止) | 纏めるな |
