造る (つくる) — cắt tỉa (cây)
造る
つ く る
Cắt tỉa (cây)
Chế biến
Chuẩn bị (đồ ăn)
時々学校
へ
持
っていく
弁当
を
姉
が
造
ってくれた
.
Thỉnh thoảng, chị gái tôi chuẩn bị sẵn cơm hộp để tôi mang đến trường.
Hóa trang (khuôn mặt)
彼女
はいつでも
年
より
若
く
造
る
.
Cô ấy luôn trang điểm để làm mình trẻ hơn so với tuổi.
化粧する
Tạo ra; chế tạo
家
に
戸棚
を
造
る
Làm tủ để trong nhà
作る; 製造する
Thảo ra; soạn ra; sáng tác
歌
を
作
る
Sáng tác bài hát
作成する
Trồng trọt
当地
ではどんな
野菜
を
造
りますか
.
Ở vùng này người ta trồng loại rau gì vậy?
栽培する
Xây dựng; thành lập
いい
習慣
を
作
る
Xây dựng một thói quen tốt
建造する; 建築する; 形成する.
图像搜索

动词变形表 造る
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 造る/つくる |
| 过去 (た) | 造った |
| 否定(未然) | 造らない |
| 有礼貌(丁宁) | 造ります |
| て (て) | 造って |
| 能力(可能) | 造れる |
| 被动(受身) | 造られる |
| 命令(使用役) | 造らせる |
| 被动命令(使役受身) | 造らせられる |
| 条件(条件) | 造れば |
| 命令(命令) | 造れ |
| 意志(意向) | 造ろう |
| 禁止(禁止) | 造るな |
