寄せる (よせる) — tiến lại gần; áp sát; dạt vào gần
寄せる
よ せ る
JLPTN2
Tiến lại gần; áp sát; dạt vào gần
波
が
岸辺
に
寄
せる
。
Sóng dạt vào gần bờ.
Ghé thăm
今夜寄
せてもらいます
。
Tối nay tôi sẽ ghé thăm.
Tập hợp
客
を
寄
せる
。
Tôi sẽ tập hợp khách mời.
Cộng
二
と
二
を
寄
せると
四
になる
。
Hai cộng hai bằng bốn.
Bày tỏ (tình cảm, cảm nghĩ)
同情
を
寄
せる
。
Bày tỏ sự đồng cảm.
Nương nhờ; tạm thời dựa dẫm
友人宅
に
身
を
寄
せる
。
Nương nhờ nhà bạn bè.
Gửi; gửi đi
回答
を
寄
せる
。
Gửi câu trả lời.
Ép buộc
意見
を
無理
に
寄
せる
。
Ép buộc ý kiến của mình.
Tạo mối liên kết; lấy cớ
他人
のことに
寄
せて
文句
を
言
う
。
Lấy chuyện người khác làm cớ để phàn nàn.
影像搜尋

動詞變形表 寄せる
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 寄せる/よせる |
| 過去 (た) | 寄せた |
| 否定(未然) | 寄せない |
| 有禮貌(丁寧) | 寄せます |
| て (て) | 寄せて |
| 能力(可能) | 寄せられる |
| 被動(受身) | 寄せられる |
| 命令(使用役) | 寄せさせる |
| 被動命令(使役受身) | 寄せさせられる |
| 條件(條件) | 寄せれば |
| 命令(命令) | 寄せろ |
| 意志(意圖) | 寄せよう |
| 禁止(禁止) | 寄せるな |
寄せる 實際使用
搜尋結果 寄せる
寄す
mang đến gần, đặt gần, cho đến gần
