寄る (よる よそる) — tiến lại gần; đến gần
寄る
よ る
JLPTN4
Tiến lại gần; đến gần
寒
かったのでたき
火
の
近
くに
寄
った
。
Vì trời lạnh nên tôi đã đến gần đống lửa.
Tập hợp lại; tụ họp
親類
が
寄
って
今後
のことを
相談
した
。
Họ hàng đã tụ họp để cùng bàn bạc chuyện sau này.
Ghé qua; tạt vào
会社
からの
帰
り
道
に
本屋
へ
寄
った
。
Trên đường đi làm về tôi đã ghé vào hiệu sách.
Lệch về (một bên)
車
を
道路
の
左側
に
寄
せて
停
めた
。
Chiếc xe đã nép lệch hẳn về phía bên trái con đường rồi dừng lại.
Tựa vào; dựa vào
彼
は
疲
れて
窓辺
の
壁
に
寄
っていた
。
Vì mệt mỏi nên anh ấy đã tựa người vào bức tường cạnh cửa sổ.
Hằn lên; chồng chất; tăng thêm
難
しい
問題
に
直面
して
眉間
にしわが
寄
った
。
Đối mặt với vấn đề nan giải, giữa hai chân mày anh ấy hằn lên nếp nhăn.
Nghĩ đến; tưởng tượng
思
いも
寄
らない
幸運
が
舞
い
込
んできた
。
Một vận may ngoài sức tưởng tượng đã bất ngờ ập đến.
影像搜尋
動詞變形表 寄る
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 寄る/よる |
| 過去 (た) | 寄った |
| 否定(未然) | 寄らない |
| 有禮貌(丁寧) | 寄ります |
| て (て) | 寄って |
| 能力(可能) | 寄れる |
| 被動(受身) | 寄られる |
| 命令(使用役) | 寄らせる |
| 被動命令(使役受身) | 寄らせられる |
| 條件(條件) | 寄れば |
| 命令(命令) | 寄れ |
| 意志(意圖) | 寄ろう |
| 禁止(禁止) | 寄るな |
