切る (きる) — cắt,bẻ,đốn,xé,băm,lật,ấn định,thái,cúp,cắt đứt,hạ,bấm,ngắt,chặt
切る
き る
JLPTN5
Cắt,bẻ,đốn,xé,băm,lật,ấn định,thái,cúp,cắt đứt,hạ,bấm,ngắt,chặt
身
を
切
るような
風
Một cơn gió lạnh cắt da cắt thịt
Chọc tiết
Cưa
Đi qua; đi ngang qua (một con phố)
Hạ giá; bán thấp hơn giá thành sản xuất
Li dị; li thân
Rọc
Tạm ngừng; chấm dứt; đoạn giao
Xắn.
Image search

Verb conjugation table 切る
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 切る/きる |
| Past (た) | 切った |
| Negation (未然) | 切らない |
| Polite (丁寧) | 切ります |
| te (て) | 切って |
| Ability (可能) | 切れる |
| Passive (受身) | 切られる |
| Command (使役) | 切らせる |
| Passive command (使役受身) | 切らせられる |
| Conditions (条件) | 切れば |
| Command (命令) | 切れ |
| Will (意向) | 切ろう |
| Prohibition (禁止) | 切るな |
