増す (ます) — làm tăng lên; làm hơn
増す
ま す
JLPTN3
Làm tăng lên; làm hơn
豪華
[
ぜいたく
]
な
食事
を
取
るのは
特別
なときだけにした
方
が
、
ありがたみが
増
す
。
Nếu bạn chỉ ăn sơn hào hải vị vào dịp đặc biệt bạn sẽ càng thấy giá trị của chúng hơn.
Image search

Verb conjugation table 増す
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 増す/ます |
| Past (た) | 増した |
| Negation (未然) | 増さない |
| Polite (丁寧) | 増します |
| te (て) | 増して |
| Ability (可能) | 増せる |
| Passive (受身) | 増される |
| Command (使役) | 増させる |
| Passive command (使役受身) | 増させられる |
| Conditions (条件) | 増せば |
| Command (命令) | 増せ |
| Will (意向) | 増そう |
| Prohibition (禁止) | 増すな |
