対話 (たいわ) — cuộc đối thoại; cuộc nói chuyện
対話
た い わ
JLPTN1
Cuộc đối thoại; cuộc nói chuyện
両親
があらゆる
問題
について
子供
たちと
対話
をかわすことが
特
に
大切
です
.
Việc nói chuyện với con cái về mọi vấn đề là đặc biệt quan trọng đối với các phụ huynh
Đối thoại
輸出管理
での
アジア
協力
・
対話
を
進
める
Thúc đẩy đối thoại hợp tác về kiểm soát xuất khẩu châu Á .
Image search

Verb conjugation table 対話
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 対話する/たいわする |
| Past (た) | 対話した |
| Negation (未然) | 対話しない |
| Polite (丁寧) | 対話します |
| te (て) | 対話して |
| Ability (可能) | 対話できる |
| Passive (受身) | 対話される |
| Command (使役) | 対話させる |
| Passive command (使役受身) | 対話させられる |
| Conditions (条件) | 対話すれば |
| Command (命令) | 対話しろ |
| Will (意向) | 対話しよう |
| Prohibition (禁止) | 対話するな |
