慕う (したう) — nhớ nhung; thương nhớ; nhờ về
慕う
し た う
し た う
JLPTN1
Nhớ nhung; thương nhớ; nhờ về
留学生
は
遠
い
祖国
を
慕
って
手紙
を
書
いた
。
Du học sinh đã viết thư nhớ về quê hương xa xôi của mình.
Bám riết lấy; quấn quýt
犬
は
飼
い
主
を
慕
ってどこへでもついて
来
る
。
Chú chó quấn quýt người chủ, hễ chủ đi đâu cũng lẽo đẽo bám theo.
Kính trọng; ngưỡng mộ
彼
は
誠実
な
人柄
で
、
多
くの
後輩
から
慕
われている
。
Nhờ tính cách chân thành, anh ấy được rất nhiều đàn em kính trọng và yêu mến.
Image search

Verb conjugation table 慕う
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 慕う/したう |
| Past (た) | 慕った |
| Negation (未然) | 慕わない |
| Polite (丁寧) | 慕います |
| te (て) | 慕って |
| Ability (可能) | 慕える |
| Passive (受身) | 慕われる |
| Command (使役) | 慕わせる |
| Passive command (使役受身) | 慕わせられる |
| Conditions (条件) | 慕えば |
| Command (命令) | 慕え |
| Will (意向) | 慕おう |
| Prohibition (禁止) | 慕うな |
