捉える (とらえる つらまえる) — bắt; bắt giữ
捉える
と ら え る
と ら え る
JLPTN2
Bắt; bắt giữ
警察
は
逃
げていた
犯人
を
無事
に
捉
えた
。
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm đang bỏ trốn.
Nắm bắt; hiểu được
彼
は
相手
の
気持
ちを
正確
に
捉
えている
。
Anh ấy nắm bắt chính xác cảm xúc của đối phương.
Nhìn nhận
私
はこの
問題
を
単
なる
失敗
として
捉
えてはいない
。
Tôi không nhìn nhận vấn đề này đơn thuần là một thất bại.
Image search
Verb conjugation table 捉える
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 捉える/とらえる |
| Past (た) | 捉えた |
| Negation (未然) | 捉えない |
| Polite (丁寧) | 捉えます |
| te (て) | 捉えて |
| Ability (可能) | 捉えられる |
| Passive (受身) | 捉えられる |
| Command (使役) | 捉えさせる |
| Passive command (使役受身) | 捉えさせられる |
| Conditions (条件) | 捉えれば |
| Command (命令) | 捉えろ |
| Will (意向) | 捉えよう |
| Prohibition (禁止) | 捉えるな |
