求める (もとめる) — mong muốn; khát khao
求める
も と め る
JLPTN3
Mong muốn; khát khao
多
くの
人
が
平和
を
求
めている
。
Nhiều người đang mong muốn hòa bình.
Yêu cầu; đòi hỏi
被害者
は
会社
に
賠償
を
求
めている
。
Nạn nhân yêu cầu công ty bồi thường.
Tìm kiếm
彼
は
新
しい
職
を
求
めて
、
毎日求人情報
を
調
べている
。
Anh ấy đang tìm một công việc mới và tra cứu tin tuyển dụng mỗi ngày.
Mua
古
い
地図
を
求
めに
、
古本屋
へ
行
った
。
Tôi đến hiệu sách cũ để mua bản đồ cổ.
Image search

Verb conjugation table 求める
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 求める/もとめる |
| Past (た) | 求めた |
| Negation (未然) | 求めない |
| Polite (丁寧) | 求めます |
| te (て) | 求めて |
| Ability (可能) | 求められる |
| Passive (受身) | 求められる |
| Command (使役) | 求めさせる |
| Passive command (使役受身) | 求めさせられる |
| Conditions (条件) | 求めれば |
| Command (命令) | 求めろ |
| Will (意向) | 求めよう |
| Prohibition (禁止) | 求めるな |
求める is used in practice
Search results 求める
求む
muốn
