没落 (ぼつらく) — sự đắm thuyền; suy sụp
没落
ぼ つ ら く
JLPTN1
Sự đắm thuyền; suy sụp
ドッド
教授
は
水質
の
悪
さが
ローマ
の
没落
の
原因
であるという
Giáo sư Dod đã nói rằng chất lượng nước xấu là nguyên nhân làm La mã bị sụp đổ.
Sự tiêu tan; sự sụp đổ; sự phá sản
(
人
)
の
没落
を
予期
する
Dự đoán trước sự sụp đổ của ai đó.
Image search

Verb conjugation table 没落
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 没落する/ぼつらくする |
| Past (た) | 没落した |
| Negation (未然) | 没落しない |
| Polite (丁寧) | 没落します |
| te (て) | 没落して |
| Ability (可能) | 没落できる |
| Passive (受身) | 没落される |
| Command (使役) | 没落させる |
| Passive command (使役受身) | 没落させられる |
| Conditions (条件) | 没落すれば |
| Command (命令) | 没落しろ |
| Will (意向) | 没落しよう |
| Prohibition (禁止) | 没落するな |
