認める (みとめる したためる) — coi trọng; công nhận
認める
み と め る
JLPTN3
Coi trọng; công nhận
Đồng ý; cho phép; chấp nhận
残念
ですが
、
あなたの
申請
を
認
めることはできませんでした
。
Chúng tôi rất tiếc vì đơn đăng ký của bạn đã không được chấp nhận.
Nhận thấy
彼
はもう
来
ないものと
認
める
Tôi đã nhận thấy là anh ta không đến nữa
Thú nhận
犯人事実
を
認
める
Nhận tội .
Thừa nhận; chứng nhận; công nhận; nhận
彼
が
正直
であることは
認
めるが
、
能力
には
疑問
を
持
っている
。
Thừa nhận rằng anh ấy trung thực, tôi nghi ngờ khả năng của anh ấy.
Image search

Verb conjugation table 認める
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 認める/みとめる |
| Past (た) | 認めた |
| Negation (未然) | 認めない |
| Polite (丁寧) | 認めます |
| te (て) | 認めて |
| Ability (可能) | 認められる |
| Passive (受身) | 認められる |
| Command (使役) | 認めさせる |
| Passive command (使役受身) | 認めさせられる |
| Conditions (条件) | 認めれば |
| Command (命令) | 認めろ |
| Will (意向) | 認めよう |
| Prohibition (禁止) | 認めるな |
