闘争 (とうそう) — đấu tranh
闘争
と う そ う
Đấu tranh
アパルトヘイト
に
対
する
闘争
Đấu tranh chống lại nạn phân biệt chủng tộc ở Nam Phi .
Sự đấu tranh
従業員
は
賃上
げ
闘争
に
入
った
。
Nhân viên đấu tranh đòi tăng lương.
Trận mạc
Tranh đấu.
闘争
は
満足
の
行
ったことに
和解
に
終
わった
。
Cuộc đấu tranh đã kết thúc trong một sự dàn xếp ổn thỏa.
Image search

Verb conjugation table 闘争
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 闘争する/とうそうする |
| Past (た) | 闘争した |
| Negation (未然) | 闘争しない |
| Polite (丁寧) | 闘争します |
| te (て) | 闘争して |
| Ability (可能) | 闘争できる |
| Passive (受身) | 闘争される |
| Command (使役) | 闘争させる |
| Passive command (使役受身) | 闘争させられる |
| Conditions (条件) | 闘争すれば |
| Command (命令) | 闘争しろ |
| Will (意向) | 闘争しよう |
| Prohibition (禁止) | 闘争するな |
