システム (システム) — pháp.
システム
JLPTN1
Pháp.
システム
が
適正
であるかどうかだけでなく
適切
な
運営
が
行
われているかどうかを
確
かめるのも
問題
となっている
。
Vấn đề không chỉ để chắc chắn rằng phương pháp đó hoàn toàn phù hợp mà còn đảm bảo việc quản lý cũng được tiến hành một cách thích hợp
Hệ thống
システム・コード
Mã hệ thống
Recherche d'image

