Aucune donnée
Notification
Aucune notification
似ている (にている) — giống nhau.
似ている
giống nhau.
似る
giống
真似る まねる
bắt chước; mô phỏng
相似る あいにる
giống nhau; tương tự
似 「に」「じ」
(thường đi sau danh từ, biểu thị việc giống với danh từ đó). Ví dụ : 父親似の子供 (đứa trẻ giống bố)
に似て ににて
giống như; giống như là.
似た者 にたもの
người có tính cách giống nhau, người có tính tình hợp nhau