Aucune donnée
Notification
Aucune notification
兼ねて (かねて) — đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc
兼ねて
đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc
兼ねる
gồm có
用事と遊びを兼ねて ようじとあそびをかねて
đi công chuyện và đi chơi luôn
し兼ねる しかねる
Không thể làm được (Cách nói tránh để từ chối)
分かり兼ねる わかりかねる
khó xác định, khó hiểu
大は小を兼ねる だいはしょうをかねる
có còn hơn không; thừa còn hơn thiếu
両職を兼ねる りょうしょくをかねる
giữ hai chức