動く (うごく いごく) — bị lay động
動く
う ご く
JLPTN4
Bị lay động
政治家
の
中
には
金
で
動
く
人
もあるらしい
。
Trong giới chính trị gia cũng có những người bị lay động vì đồng tiền.
Di chuyển; chạy
かたつむりはゆっくり
動
く
。
Con sên di chuyển chậm chạp.
Hoạt động (máy)
Nhúc nhích
Biến đổi
Chuyển động
Thay đổi
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 動く
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 動く/うごく |
| Passé (た) | 動いた |
| Négation (未然) | 動かない |
| Poli (丁寧) | 動きます |
| te (て) | 動いて |
| Capacité (可能) | 動ける |
| Passif (受身) | 動かれる |
| Commandement (使役) | 動かせる |
| Commande passive (使役受身) | 動かせられる |
| Conditions (条件) | 動けば |
| Commandement (命令) | 動け |
| Volonté (意向) | 動こう |
| Interdiction (禁止) | 動くな |
