Aucune donnée
Notification
Aucune notification
半生 (はんせい はんなま はんしょう) — nửa đời.
半生
nửa đời.
後半生 こうはんせい
nửa đời còn lại, nửa sau của cuộc đời
前半生 ぜんはんせい
nửa đầu cuộc đời, nữa đời về trước (thường đến khoảng 40 tuổi)
半死半生 はんしはんしょう
chết dở sống dở.
半 はん
bán
時半 「じはん」「ときなか」
sự không làm việc cả ngày, sự không làm việc cả tuần