合致 (がっち) — nhất trí; thống nhất quan điểm; tán đồng quan điểm; phù hợp; đáp ứng; thỏa mãn (yêu cầu)
合致
が っ ち
が っ ち
JLPTN1
Nhất trí; thống nhất quan điểm; tán đồng quan điểm; phù hợp; đáp ứng; thỏa mãn (yêu cầu)
理論
と
実践
とは
必
ずしも
合致
しない
Lí thuyết và thực hành phải đi đôi/song hành/thống nhất với nhau .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 合致
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 合致する/がっちする |
| Passé (た) | 合致した |
| Négation (未然) | 合致しない |
| Poli (丁寧) | 合致します |
| te (て) | 合致して |
| Capacité (可能) | 合致できる |
| Passif (受身) | 合致される |
| Commandement (使役) | 合致させる |
| Commande passive (使役受身) | 合致させられる |
| Conditions (条件) | 合致すれば |
| Commandement (命令) | 合致しろ |
| Volonté (意向) | 合致しよう |
| Interdiction (禁止) | 合致するな |
