奇遇 (きぐう) — kỳ ngộ; trùng hợp
奇遇
き ぐ う
Kỳ ngộ; trùng hợp
奇遇
だな
、
ちょうど
同
じことを
話
していたところなんだ
Thật là trùng hợp vì chúng tôi cũng đang thảo luận vấn đề đó mà
Sự kỳ ngộ; sự ngẫu nhiên gặp nhau; sự trùng hợp.
Recherche d'image

奇遇 (きぐう) — kỳ ngộ; trùng hợp
