安定した (あんていした) — làm vững vàng; ổn định; sự điềm tĩnh
安定した
Làm vững vàng; ổn định; sự điềm tĩnh
安定
した
社会
には
、
一党
による
組閣
が
必要
というのがその
党
の
考
えだった
Đảng cho rằng trong một xã hội ổn định thì việc tổ chức nội các thành một Đảng là cần thiết .
Recherche d'image

