差別 (さべつ) — việc phân biệt; việc chỉ ra sự khác biệt
差別
さ べ つ
JLPTN3
Việc phân biệt; việc chỉ ra sự khác biệt
善悪
を
差別
する
。
Phân biệt điều thiện và điều ác.
Việc phân biệt đối xử
性別
によって
差別
してはいけない
。
Không được phân biệt đối xử dựa trên giới tính.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 差別
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 差別する/さべつする |
| Passé (た) | 差別した |
| Négation (未然) | 差別しない |
| Poli (丁寧) | 差別します |
| te (て) | 差別して |
| Capacité (可能) | 差別できる |
| Passif (受身) | 差別される |
| Commandement (使役) | 差別させる |
| Commande passive (使役受身) | 差別させられる |
| Conditions (条件) | 差別すれば |
| Commandement (命令) | 差別しろ |
| Volonté (意向) | 差別しよう |
| Interdiction (禁止) | 差別するな |
