手掛かり (てがかり) — đầu mối
手掛かり
て が か り
Đầu mối
その
研究
で
、
古代文明
の
環境的
な
背景
についての
手掛
かりが
見
つかった
。
Cuộc nghiên cứu đã tìm ra đầu mối hoàn cảnh môi trường trong nền văn minh cổ đại
Sự tóm lấy; sự cầm
小松
を
手
がかりに
山
に
登
る
Túm lấy cây thông con leo lên núi .
Recherche d'image

