相応しい (ふさわしい) — thích hợp; tương ứng; đúng như
相応しい
ふ さ わ し い
Thích hợp; tương ứng; đúng như
さすがに
彼
は
武士
にふさわしい
死
に
方
をした
.
Ông ấy chết đúng như 1 võ sĩ đạo thực thụ
Recherche d'image

相応しい (ふさわしい) — thích hợp; tương ứng; đúng như
