破る (やぶる わる) — xé; làm rách
破る
や ぶ る
JLPTN3
Xé; làm rách
封筒
を
破
って
中
を
見
る
。
Xé phong bì để xem bên trong.
Phá vỡ; vi phạm
ルール
を
破
ってはいけない
。
Không được vi phạm quy tắc.
Phá; đánh bại
政界記録
を
破
る
。
Phá kỉ lục thế giới.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 破る
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 破る/やぶる |
| Passé (た) | 破った |
| Négation (未然) | 破らない |
| Poli (丁寧) | 破ります |
| te (て) | 破って |
| Capacité (可能) | 破れる |
| Passif (受身) | 破られる |
| Commandement (使役) | 破らせる |
| Commande passive (使役受身) | 破らせられる |
| Conditions (条件) | 破れば |
| Commandement (命令) | 破れ |
| Volonté (意向) | 破ろう |
| Interdiction (禁止) | 破るな |
