通る (とおる) — chạy (tàu xe)
通る
と お る
JLPTN4
Chạy (tàu xe)
京都
・
北大路間
は
地下鉄
が
通
っている
。
Tàu điện ngầm chạy giữa Kyoto và Kitaoji.
Có thể hiểu được
この
文章
には
意味
の
通
らないところが
幾
つかある
。
Bài văn đó có rất nhiều điểm không hiểu được.
Đi ngang qua
Đi qua; qua
家
の
前
を
ブルドーザー
が
通
った
。
Một chiếc xe ủi đi qua trước nhà tôi.
Được chấp nhận; được coi
あの
人
は
(
学者
でもないのに
)
学者
として
通
っている
。
Người đó (mặc dù không phải là nhà khoa học) được coi là một nhà khoa học.
Thông (mũi)
医者
で
薬
をかけてもらったら
詰
まった
鼻
が
通
るようになった
。
Sau khi nhận thuốc của bác sĩ, cái mũi tắc của tôi đã thông.
Vượt qua
真由美
は
ミス
日本
の
一次予選
を
通
った
。
Mayumi đã vượt qua vòng một cuộc thi hoa hậu Nhật Bản. .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 通る
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 通る/とおる |
| Passé (た) | 通った |
| Négation (未然) | 通らない |
| Poli (丁寧) | 通ります |
| te (て) | 通って |
| Capacité (可能) | 通れる |
| Passif (受身) | 通られる |
| Commandement (使役) | 通らせる |
| Commande passive (使役受身) | 通らせられる |
| Conditions (条件) | 通れば |
| Commandement (命令) | 通れ |
| Volonté (意向) | 通ろう |
| Interdiction (禁止) | 通るな |
