釣り合い (つりあい) — sự cân đối
釣り合い
つ り あ い
Sự cân đối
我
が
国
は
輸入
と
輸出
の
釣合
いが
取
れていない
。
Nước ta không có sự cân đối giữa nhập khẩu và xuất khẩu.
Sự thăng bằng
彼
は
長
いさおを
使
って
釣
り
合
いを
取
る
。
Anh ấy dùng một cái que dài để lấy thăng bằng. .
Recherche d'image

