庫
庫 - KHỐ
庫 (くら) — KHỐ
KHỐ
Phát âm
Kunyomi
くら
Onyomi
コ;ク
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#852/2500
Bộ
車
XA
广
NGHIỄM 
Nghĩa
- kho; nhà kho
VD: 庫蔵 (kho tàng), 倉庫 (nhà kho)
Mẹo
- 倉そうこにく人にんいます。Tr…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
艇庫番
Người giữ kho đặt trên tàu .
在庫
の
有無
の
〜
Điều tra xem còn tồn kho hay không .
金庫
に
入
れる
Bỏ gì vào két sắc
在庫品買占
め
Thu mua hàng tồn kho
金庫
の
ダイアル
を
回
す
Xoay các số mở két bạc
金庫
を
賃借
する
Thuê két tiền
金庫
から
金
を
盗
む
Lấy trộm tiền khỏi két bạc
在庫
がありません
。
Chúng tôi đã hết hàng.
金庫
に
鍵
を
掛
ける
Tra chìa khóa vào két bạc (tủ sắt)
在庫一掃
セール
開催中
Trong phiên họp bán hàng tồn kho
金庫
に
金
を
入
れる
。
Tôi cất tiền vào két sắt.
兵庫大学
に
入
りました
。
Tôi đã trúng tuyển Đại học Hyogo.

