叉
叉 - XOA
叉 (また) — XOA
XOA
Phát âm
Kunyomi
また
Onyomi
サ;シャ;サイ
Số nét
3
Bộ
又
HỰU
丶
CHỦ 
Nghĩa
- Bắt tréo tay.
- Cái gì tỏe ra trên đầu gọi là xoa.
- Dược-xoa [藥叉] hay Dạ-xoa [夜叉] (tiếng Phạn yakkha) là một loại thần. Kinh sách có khi nhắc nhở đến loài này, gồm hai loại chính : (1) Loài thần, có nhiều năng lực gần giống như chư thiên [諸天]. (2) Một loài ma quỉ hay phá các người tu hành bằng cách gây tiếng động ồn ào trong lúc họ thiền định [禪定].
Ví dụ
蹄叉中溝
Xương ức ở giữa .
式叉摩那
の
修行
は
、
厳格
な
指導
の
下
で
行
われる
。
Luyện tập của nữ tu tập sự diễn ra dưới sự chỉ dẫn nghiêm ngặt.
桧葉叉
は
寒冷
な
海域
に
広
く
分布
している
。
Rong biển Bắc cực phân bố rộng rãi ở các vùng biển lạnh.
あの
五叉路
を
左折
してください
。
Xin vui lòng rẽ trái ở ngã năm đó.
交差点
(
交叉点
)
で
彼女
と
別
れた
Anh ấy đã chia tay với cô ấy ngã ba .
この
会社
は
大
きな
叉庫
を
持
っています
。
Công ty này có một nhà kho lớn.
その
道
を
百
メートル
程行
くと
、
三叉路
があります
。
Đi thẳng lên phố khoảng 100 mét, và bạn sẽ đếnngã ba đường.

