悟
悟 - NGỘ
悟 (さと.る) — NGỘ
NGỘ
Phát âm
Kunyomi
さと.る
Onyomi
ゴ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1411/2500
Bộ
忄
TÂM
吾
NGÔ 
Nghĩa
- hiểu ra; giác ngộ
VD: 悟性 (khả năng thấu hiểu), 覚悟 (sẵn sàng)
- nhanh trí; thông minh
VD: 英悟 (thông minh sáng suốt)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
悔悟者
Người biết sám hối
悔悟
なき
糾弾
Bị chê trách mà không ăn năn hối hận .
悔悟
しない
罪人
Tên tội phạm ngoan cố (không hối cải) .
覚悟
は
出来
ている
様
だな
・・・
さて
、
掛
かって
来
い
!
Có vẻ như bạn đã quyết định (bạn đã sẵn sàng) ... Được rồi, hãy tiếp tục!
生悟
りのまま
行動
しても
、
問題
を
解決
できるわけではない
。
Nếu hành động với sự nhận thức nửa vời, thì không thể giải quyết được vấn đề.
彼
は
悟
りを
開
く
可能性
のない
無性
の
者
と
見
なされた
。
Anh ta bị xem là kẻ vô chủng tính, không có khả năng đạt được giác ngộ.
死
ぬ
覚悟
でやれ
。
Làm hoặc chết.
死
ぬ
覚悟
をする
Chuẩn bị cho cái chết
私
は
覚悟
ができている
。
Tôi sẵn sàng.
死
ぬ
覚悟
ができています
。
Tôi đã sẵn sàng cho cái chết.
世尊
は
悟
りを
開
き
、
人々
に
仏法
を
説
いた
。
Thế Tôn đã giác ngộ và giảng dạy Phật pháp cho con người.
手遅
れ
改悟
Ân hận muộn màng .

