斜
斜 - TÀ, GIA
斜 (なな.め はす) — TÀ, GIA
TÀ, GIA
Phát âm
Kunyomi
なな.め;はす
Onyomi
シャ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1504/2500
Bộ
余
DƯ
斗
ĐẤU 
Nghĩa
- nghiêng; chéo; xiên; lệch
VD: 斜陽 (nắng chiều tà), 斜面 (mặt nghiêng), 傾斜 (độ nghiêng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なな.め
はす
Onyomi
Ví dụ
斜
めの
線
Đường dây chéo
斜視
です
。
(
寄
り
目
)
。
Tôi có một tật lác mắt.
斜
めならず
喜
んだ
Vô cùng vui mừng
斜
め
後方
から
吹
く
風
Cơn gió thổi tạt qua từ đằng sau
傾斜円筒
Trụ nghiêng
微斜長石
は
、
花崗岩
を
構成
する
主要
な
鉱物
の
一
つです
。
Microcline là một trong những khoáng vật chính cấu tạo nên granite.
山
の
斜面
に
対
する
斜面対策工
が
必要
です
。
Các công trình gia cố sườn dốc đối phó với sườn dốc trên núi là rất cần thiết.
日
が
斜
めに
傾
く
Mặt trời xế bóng .
彼
は
斜眼
で
私
を
見
た
。
Anh ấy liếc mắt nhìn tôi.
布
を
斜
めに
裁
ちなさい
。
Cắt vải theo đường chéo.
少
し
斜
めを
向
いてください
。
Xin hãy quay hơi nghiêng một chút.
丘
の
斜面
には
キャンピングカー
がいっぱいあった
。
Rất nhiều trại viên đã đậu khắp sườn đồi.

