Kết quả tra cứu kanji
Chi tiết chữ kanji 予言
Hán tự
予
- DƯ, DỮKunyomi
あらかじ.め
Onyomi
ヨシャ
Số nét
4
JLPT
N3
Bộ
マ 丁 ĐINH
Nghĩa
Ta, tôi. Một âm là dữ [予].
Giải nghĩa
- Ta, tôi. Tiếng xưng của mình đối với người. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bần bệnh dư lân nhữ, Sơ cuồng nhữ tự dư [貧病予憐汝, 疏狂汝似予] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Ta thương anh nghèo và bệnh, Ngông cuồng anh giống ta.
- Ta, tôi. Tiếng xưng của mình đối với người. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bần bệnh dư lân nhữ, Sơ cuồng nhữ tự dư [貧病予憐汝, 疏狂汝似予] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Ta thương anh nghèo và bệnh, Ngông cuồng anh giống ta.
- Một âm là dữ [予]. Cho.
Mẹo
Một người mẹ (マ
Ví dụ
予て
かねて
trước; trước đây; đã
予め
あらかじめ
sẵn sàng; trước; sớm hơn
予備
よび
dự bị; sự dự bị; trừ bị
予備校
よびこう
lò luyện thi; trường dự bị
予備費
よびひ
quỹ dự phòng
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi