亭
亭 - ĐÌNH
亭 — ĐÌNH
ĐÌNH
Phát âm
Onyomi
テイ;チン
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1627/2500
Bộ
冖
MỊCH
丁
ĐINH
亠
ĐẦU
口
KHẨU 
Nghĩa
- nhà trọ; nhà hàng; quán trà
VD: 亭主 (chủ quán), 料亭 (nhà hàng kiểu Nhật)
- từ thêm vào tên hiệu cửa hàng hoặc biệt hiệu
VD: 曲亭 (Kyokutei) - lều nghỉ nhỏ; nhà hóng mát
Onyomi
Ví dụ
亭亭
たる
大木
Cây cao sừng sững .
亭主
が
亭主
なら
女房
も
女房
だ
。
Chồng nào vợ nấy.
亭主
が
女房
の
尻
にしかれるのも
当然
だ
。
Hèn chi anh ta là một con gà mái mổ chồng.
亭主
の
好
きな
赤烏帽子
と
言
うように
、
夫
の
趣味
に
合
わせて
部屋
を
模様替
えした
。
Như câu "vợ nên tuân theo sở thích và mong muốn của chồng", tôi đã trang trí lại phòng theo sở thích của chồng.
涼亭
で
風
に
当
たりながらお
茶
を
楽
しんだ
。
Tôi thưởng trà trong lương đình và tận hưởng làn gió mát.
曲亭馬琴
は
江戸時代後期
の
読本作者
として
有名
だ
。
Kyokutei Bakin nổi tiếng với tư cách là một tác giả tiểu thuyết chương hồi (yomihon) vào cuối thời kỳ Edo.
うちの
亭主
は
甲斐性
がない
。
Chồng tôi không hoàn toàn là người cung cấp dịch vụ mà anh ấy nên làm.
うちの
亭主
ときたら
、
週
のうち
3
日
は
午前様
で
、
日曜
になるとごろごろ
寝
てばかりいる
。
Ông xã nhà tôi một tuần là đến 3 ngày đi uống rượu đến sáng mới về còn chủ nhật thì cứ ngủ suốt.
あの
女
の
亭主
は
両個
さんで
。
Chồng của nhỏ đó là samurai đó.
彼
の
家
は
亭主関白
で
、
いつも
妻
は
従
っている
。
Gia đình anh ấy theo chế độ chồng làm chủ, vợ luôn phải phục tùng.
京都
の
料亭
では
、
具慈
の
塩焼
きが
高級料理
として
提供
される
。
Ở các nhà hàng cao cấp Kyoto, cá ngói nướng muối được phục vụ như một món ăn thượng hạng.
茶会
では
亭主
の
準備
を
支
えるために
、
お
詰
めとして
水屋
の
仕事
を
担当
しました
。
Tại buổi trà đạo, tôi phụ trách phần chuẩn bị ở hậu trường với vai trò trà sư phụ tá để hỗ trợ chủ trà.

