人
人 - NHÂN
人 (ひと -り -と) — NHÂN
NHÂN
Phát âm
Kunyomi
ひと;-り;-と
Onyomi
ジン;ニン
Số nét
2
JLPT
N5
Tần suất 
#5/2500
Nghĩa
- con người; nhân loại
VD: 人権 (nhân quyền), 人情 (tình người), 隣人 (người hàng xóm)
- nhân cách; tính cách
VD: 人格 (nhân cách), 人品 (phẩm chất) - đơn vị đếm người
VD: 一〇人 (10 người) - người thuộc một nghề, lĩnh vực
VD: 歌人 (nhà thơ), 経済人 (người làm kinh tế), 英国人 (người Anh)
Mẹo
- クラスにベトナムじんが三さんに…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-り
-と
Onyomi
Ví dụ
人
の
傘
と
間違
える
。
Lấy nhầm ô của người khác.
人口
〜
400
万人
Dân số khoảng 4 triệu người
人類
は
白人
、
黒人
、
黄人
の
三大人種
に
分
けられる
。
Loài người được chia thành ba chủng tộc lớn là người da trắng, người da đen và người da vàng.
人間嫌
いの
人
Kẻ ghét người và xa lánh xã hội loài người.
人徳
のある
人
Người nhân đức .
人食
い
人種
の
部族
Bộ tộc ăn thịt người
人数
は
何人
ですか
。
Có bao nhiêu người trong bữa tiệc của bạn?
人々
Người người
人間
の
価値
はその
人
の
人格
にある
。
Giá trị của một người nằm ở con người của anh ta.
人
は
二人
の
主人
に
従
うことはできない
。
Không ai có thể làm tôi hai chủ.
人相書
きどおりの
人物
Người được tả đúng như bản phác thảo chân dung. .
人間
は
生来罪人
である
。
Con người sinh ra là một tội nhân.

