模
模 - MÔ
模 — MÔ
MÔ
Phát âm
Onyomi
モ;ボ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#668/2500
Bộ
莫
MẠC
木
MỘC 
Nghĩa
- khuôn; mẫu; chuẩn mực
VD: 模型 (mô hình), 模範 (khuôn mẫu)
- dò dẫm; tìm tòi
VD: 模索 (mò tìm) - trang trí; dáng vẻ
VD: 模様 (hoa văn) - mô phỏng; làm theo; bắt chước
VD: 模造 (làm giả), 模倣 (bắt chước) - không rõ ràng; mơ hồ
VD: 模糊 (mơ hồ)
Onyomi
Ví dụ
模擬品
Hàng nhái .
模造装身具
Đồ trang sức giả. .
模様
を
縫
う
Thêu mẫu hoa
模型
などの
組
み
立
て
キット
Bộ đồ nghề xếp như mô hình .
模型飛行機
を
作
るのは
楽
しい
。
Làm một chiếc máy bay mô hình thật thú vị.
模型
をぐしゃっと
踏
みつぶす
。
Dẫm bẹp mô hình.
模型
の
宇宙船
を
作
るのは
面白
い
。
Làm mô hình tàu vũ trụ thật thú vị.
空模様
が
怪
しい
。
Bầu trời có vẻ giận dữ.
規模
の
大
きい
会社
Công ty có quy mô lớn .
規模
を
小
さくする
。
Thu hẹp quy mô.
相模国
の
二宮
は
川匂神社
である
。
Ngôi đền quan trọng thứ hai (Ninomiya) của tỉnh Sagami là đền Kawawa.
酸模
の
葉
は
酸味
があり
、
サラダ
に
使
われる
。
Lá cây chút chít có vị chua và được sử dụng trong món salad.

