Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
意思能力 (いしのうりょく) — năng lực ý chí; khả năng tinh thần
Ý TƯ NĂNG LỰC
意思能力
năng lực ý chí
能力 「のうりょく」「のうりき」
chú tiểu (trong chùa)
注意力 ちゅういりょく
sự chăm chú, sự chú ý, sự lưu tâm, thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo
能力がある のうりょくがある
tài cán.
超能力 ちょうのうりょく
Anh ngữ chuyên ngành, Tri giác ngoại cảm
超能力者 ちょうのうりょくしゃ
người với sức mạnh siêu nhiên; người có khả năng sự nhận thức extrasensory