枠 (わく 枠) — khung; viền; giới hạn
枠
わ く
JLPTN1
Khung; viền; giới hạn
枠
が
出来上
がると
、
クモ
はちょうど
自転車
の
車輪
のやのように
、
それに
絹
の
糸
をかける
。
Khi khung hoàn thành, con nhện sẽ cố định các đường tơ trên nó, chỉnhư nan hoa của bánh xe đạp.
Ảnh minh họa

