翼 (つばさ) — lá
翼
DỰC
つ ば さ
JLPTN3
Lá
マガモ
の
翼鏡
は
、
飛
んでいる
時
に
青紫色
に
輝
く
。
Gương cánh của vịt trời ánh lên màu tím xanh khi bay.
Sao dực
Cánh; đôi cánh (chim, côn trùng)
翼
を
伸
ばす
Sải đôi cánh
Cánh máy bay; phi cơ
飛行機
の
翼
が
空
を
切
り
裂
く
。
Cánh của chiếc máy bay xé toạc bầu trời.
Tsubasa (tên một tuyến tàu tốc hành của hệ thống Yamagata Shinkansen)
Ảnh minh họa


