腹を読む (はらをよむ) — Đi guốc trong bụng, đọc vị, đoán...
腹を読む
PHÚC ĐỘC
Đi guốc trong bụng, đọc vị, đoán...
どんな
条件
を
出
してくるのか
、
相手
の
腹
を
読
む
。
Cho dù đối phương có ra điều kiện gì đi nữa thì cũng đoán được.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 腹を読む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 腹を読む/はらをよむ |
| Quá khứ (た) | 腹を読んだ |
| Phủ định (未然) | 腹を読まない |
| Lịch sự (丁寧) | 腹を読みます |
| te (て) | 腹を読んで |
| Khả năng (可能) | 腹を読める |
| Thụ động (受身) | 腹を読まれる |
| Sai khiến (使役) | 腹を読ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 腹を読ませられる |
| Điều kiện (条件) | 腹を読めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 腹を読め |
| Ý chí (意向) | 腹を読もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 腹を読むな |

