彼 (かれ か あれ あ かの) — anh ta
彼
BỈ
か れ
JLPTN4
Anh ta
彼
は
男
が
主犯
ではないかとさえ
思
った
。
Anh ta thậm chí còn nghi ngờ rằng người đàn ông là kẻ phạm tội chính.
Gã
Hắn
彼
は
父親
から
勘当
されてすべてを
失
った
Hắn ta bị bố mẹ từ và đã mất tất cả
Nó
Ông ấy
Ông ta
Tên ấy.
Ảnh minh họa

あ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu あ
亜
phụ
吾
tôi

