がっしり (がっしり) — chắc chắn; chắc nịch
がっしり
が っ し り
JLPTN1
Chắc chắn; chắc nịch
〜
(
と
)
した
体格
Cơ thể chắc nịch.
Rắn chắc; cứng chắc (dùng cho cơ thể người và công trình xây dựng)
がっしり
(
と
)
組
み
合
わされた
格子
Cắt mắt lưới được gắn kết với nhau một cách chắn chắn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ がっしり
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | がっしりする |
| Quá khứ (た) | がっしりした |
| Phủ định (未然) | がっしりしない |
| Lịch sự (丁寧) | がっしりします |
| te (て) | がっしりして |
| Khả năng (可能) | がっしりできる |
| Thụ động (受身) | がっしりされる |
| Sai khiến (使役) | がっしりさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | がっしりさせられる |
| Điều kiện (条件) | がっしりすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | がっしりしろ |
| Ý chí (意向) | がっしりしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | がっしりするな |

