付く (つく づく) — dính.
付く
PHÓ
つ く
つ く
JLPTN4
Dính.
アメリカンブルックランプリ
は
、
体
が
細長
く
、
独特
の
吸盤状
の
口
を
持
つため
、
岩
にしっかりと
付
くことができます
。
Cá mút đá Mỹ có thân hình thon dài và miệng hình giống như một chiếc cúp, giúp nó bám chắc vào đá.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 付く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 付く/つく |
| Quá khứ (た) | 付いた |
| Phủ định (未然) | 付かない |
| Lịch sự (丁寧) | 付きます |
| te (て) | 付いて |
| Khả năng (可能) | 付ける |
| Thụ động (受身) | 付かれる |
| Sai khiến (使役) | 付かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 付かせられる |
| Điều kiện (条件) | 付けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 付け |
| Ý chí (意向) | 付こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 付くな |
Từ trái nghĩa của 付く
つく được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu つく
着く
đến (một địa điểm)
吐く
hộc
尽く
cùng nhau làm việc
築く
xây dựng
憑く
gắn, dính, kết không thế tách rời.
就く
bắt tay vào làm
突く
chống
漬く
được ngâm
点く
bắt lửa
撞く
đánh, thúc, huých (bằng khủyu tay)
搗く
giã.

