問 (もん とい) — vấn đề; câu hỏi
問
VẤN
JLPTN1
Câu
問一
の
答
えを
書
きなさい
。
Hãy viết câu trả lời cho câu một.
Câu hỏi; vấn đề; câu hỏi thi
問題
は
費用
よりむしろ
時間
だ
。
Vấn đề không phải là quá nhiều chi phí như thời gian.
Thăm hỏi; viếng thăm; bái kiến
病床
の
友
に
問
を
遣
わす
。
Gửi lời thăm hỏi đến người bạn đang nằm trên giường bệnh.
Ảnh minh họa

Từ trái nghĩa của 問
とい được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu とい
刀伊
bộ tộc hải tặc Nữ Chân
問い
câu hỏi
渡伊
việc đến Ý
樋
ống nước.
戸井
máy nước.

