鳴る (なる) — gáy
鳴る
MINH
な る
JLPTN4
Gáy
Kêu; hót; hú; reo
Nổi tiếng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 鳴る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 鳴る/なる |
| Quá khứ (た) | 鳴った |
| Phủ định (未然) | 鳴らない |
| Lịch sự (丁寧) | 鳴ります |
| te (て) | 鳴って |
| Khả năng (可能) | 鳴れる |
| Thụ động (受身) | 鳴られる |
| Sai khiến (使役) | 鳴らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 鳴らせられる |
| Điều kiện (条件) | 鳴れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 鳴れ |
| Ý chí (意向) | 鳴ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 鳴るな |
なる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu なる
成る
trở nên
生る
ra quả
為る
làm
ナル
tự luyến

