鳴らす (ならす) — làm nổi danh
鳴らす
MINH
な ら す
JLPTN2
Làm nổi danh
名
を
天下
に
鳴
らす
Làm nổi danh khắp thiên hạ
Thổi (sáo); làm phát ra tiếng kêu
サイレン
を
鳴
らす
Tiếng sáo kêu .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 鳴らす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 鳴らす/ならす |
| Quá khứ (た) | 鳴らした |
| Phủ định (未然) | 鳴らさない |
| Lịch sự (丁寧) | 鳴らします |
| te (て) | 鳴らして |
| Khả năng (可能) | 鳴らせる |
| Thụ động (受身) | 鳴らされる |
| Sai khiến (使役) | 鳴らさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 鳴らさせられる |
| Điều kiện (条件) | 鳴らせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 鳴らせ |
| Ý chí (意向) | 鳴らそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 鳴らすな |

