発する (はっする) — phát biểu; công bố; phát huy
発する
PHÁT
は っ す る
Phát biểu; công bố; phát huy
〜
に
関
してこれまでで
最
も
強
い
警告
を
発
する
Lời đe doạ, sự đe dọa của ai đó về...
Phát nguồn; khởi nguồn; bắt nguồn
その
川
は
山
から
発
する
Con sông nhỏ ấy bắt nguồn từ trong núi
Phát sinh
伝染病
を
発
する
Phát sinh bệnh truyền nhiễm
Sai; điều; cử
使
いを
発
する
Cử người đi .
Ảnh minh họa

