撃つ (うつ ぶつ) — bắn
撃つ
KÍCH
う つ
う つ
JLPTN3
Bắn
何故私
は
彼
らを
撃
つ
、
教
えてくれ
、
彼
らが
何
をしたのだ
?
Tại sao tôi lại bắn những người này, nói cho tôi biết, họ đã làm gì?
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 撃つ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 撃つ/うつ |
| Quá khứ (た) | 撃った |
| Phủ định (未然) | 撃たない |
| Lịch sự (丁寧) | 撃ちます |
| te (て) | 撃って |
| Khả năng (可能) | 撃てる |
| Thụ động (受身) | 撃たれる |
| Sai khiến (使役) | 撃たせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 撃たせられる |
| Điều kiện (条件) | 撃てば |
| Mệnh lệnh (命令) | 撃て |
| Ý chí (意向) | 撃とう |
| Cấm chỉ(禁止) | 撃つな |

