放り出す (ほうりだす ひりだす) — vứt cái gì ra, phóng ra.,quẳng ra, ném sang bên
放り出す
PHÓNG XUẤT
ほ う り だ す
JLPTN1
Vứt cái gì ra, phóng ra.,quẳng ra, ném sang bên
うちの
子
はいつも
学校
から
帰
ってきて
、
かばんを
放
り
出
すが
早
いか
、
遊
びに
行
ってしまう
。
Con tôi cứ đi học về, vứt cặp xuống một cái là chạy đi chơi luôn.
Bỏ cuộc, từ bỏ giữa chừng
プロジェクト
推進部
の
仕事
をいま
放
り
出
すわけにはいきません
。
Tôi không thể bỏ dở công việc của phòng phát triển dự án vào lúc này.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 放り出す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 放り出す/ほうりだす |
| Quá khứ (た) | 放り出した |
| Phủ định (未然) | 放り出さない |
| Lịch sự (丁寧) | 放り出します |
| te (て) | 放り出して |
| Khả năng (可能) | 放り出せる |
| Thụ động (受身) | 放り出される |
| Sai khiến (使役) | 放り出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 放り出させられる |
| Điều kiện (条件) | 放り出せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 放り出せ |
| Ý chí (意向) | 放り出そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 放り出すな |

