起こる (おこる) — nhúc nhích
起こる
KHỞI
お こ る
JLPTN3
Nhúc nhích
Xảy
起
こるべくして
起
こった
事故
だった
。
Đó là một tai nạn đang chờ đợi để xảy ra.
Xẩy
Xảy ra
Xẩy ra.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 起こる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 起こる/おこる |
| Quá khứ (た) | 起こった |
| Phủ định (未然) | 起こらない |
| Lịch sự (丁寧) | 起こります |
| te (て) | 起こって |
| Khả năng (可能) | 起これる |
| Thụ động (受身) | 起こられる |
| Sai khiến (使役) | 起こらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 起こらせられる |
| Điều kiện (条件) | 起これば |
| Mệnh lệnh (命令) | 起これ |
| Ý chí (意向) | 起ころう |
| Cấm chỉ(禁止) | 起こるな |

