届ける (とどける) — đưa đến; chuyển đến
届ける
GIỚI
と ど け る
JLPTN4
Đưa đến; chuyển đến
荷物
を
届
ける
Đưa hành lý đến nơi
Trình báo
欠席
の
理由
を
届
ける
Trình báo lí do vắng mặt .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 届ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 届ける/とどける |
| Quá khứ (た) | 届けた |
| Phủ định (未然) | 届けない |
| Lịch sự (丁寧) | 届けます |
| te (て) | 届けて |
| Khả năng (可能) | 届けられる |
| Thụ động (受身) | 届けられる |
| Sai khiến (使役) | 届けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 届けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 届ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 届けろ |
| Ý chí (意向) | 届けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 届けるな |
届ける được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 届ける
届く
chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận

